TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tea-time

US/ˈti.ˈtɑɪm/ giọng máy của trình duyệt

tea-time nghĩa là Thời điểm uống trà vào buổi chiều, thời gian uống trà vào buổi chiều.

Nghĩa của tea-time

Danh từ

  1. Thời điểm uống trà vào buổi chiều, thời gian uống trà vào buổi chiều.

Câu hỏi thường gặp

tea-time nghĩa là gì?

tea-time (danh từ) nghĩa là Thời điểm uống trà vào buổi chiều, thời gian uống trà vào buổi chiều.

tea-time phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tea-time: giọng Mỹ (US) /ˈti.ˈtɑɪm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.