tea-towel
US/ˈti.ˈtɑʊ.əl/
giọng máy của trình duyệt
tea-towel nghĩa là Khăn để lau khô bát (đựa, dao đựa) vừa rửa.
Nghĩa của tea-towel
Danh từ
- Khăn để lau khô bát (đựa, dao đựa) vừa rửa.
Dạng từ của tea-towel
| Số nhiều | tea towels |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tea-towel
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
tea-towel nghĩa là gì?
tea-towel (danh từ) nghĩa là Khăn để lau khô bát (đựa, dao đựa) vừa rửa.
tea-towel phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tea-towel: giọng Mỹ (US) /ˈti.ˈtɑʊ.əl/.