TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

teachable

UK/ˈtiːt͡ʃəbəl/ US/ˈtiːt͡ʃəbəl/ giọng máy của trình duyệt

teachable nghĩa là có thể dạy bảo, dạy dỗ được.

Nghĩa của teachable

Tính từ

  1. Có thể dạy bảo, dạy dỗ được; dễ bảo, dễ dạy.
  2. Có thể giảng dạy được.
    • teachable thingđiều có thể giảng dạy được

Dạng từ của teachable

So sánh hơnmore teachable
So sánh nhấtmost teachable
Số nhiềuteachables

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với teachable

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

teachable nghĩa là gì?

teachable (tính từ) nghĩa là có thể dạy bảo, dạy dỗ được.

teachable phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của teachable: giọng Anh (UK) /ˈtiːt͡ʃəbəl/, giọng Mỹ (US) /ˈtiːt͡ʃəbəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.