teachable
UK/ˈtiːt͡ʃəbəl/
US/ˈtiːt͡ʃəbəl/
giọng máy của trình duyệt
teachable nghĩa là có thể dạy bảo, dạy dỗ được.
Nghĩa của teachable
Tính từ
- Có thể dạy bảo, dạy dỗ được; dễ bảo, dễ dạy.
- Có thể giảng dạy được.
- teachable thingđiều có thể giảng dạy được
Dạng từ của teachable
| So sánh hơn | more teachable |
| So sánh nhất | most teachable |
| Số nhiều | teachables |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với teachable
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
teachable nghĩa là gì?
teachable (tính từ) nghĩa là có thể dạy bảo, dạy dỗ được.
teachable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của teachable: giọng Anh (UK) /ˈtiːt͡ʃəbəl/, giọng Mỹ (US) /ˈtiːt͡ʃəbəl/.