TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

docile

UK/ˈdəʊ.saɪl/ US/ˈdɑ.səl/ giọng máy của trình duyệt

docile nghĩa là dễ bảo, dễ sai khiến.

Nghĩa của docile

Tính từ

  1. Dễ bảo, dễ sai khiến, ngoan ngoãn.

Dạng từ của docile

So sánh hơnmore docile
So sánh nhấtmost docile

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với docile

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của docile

Câu hỏi thường gặp

docile nghĩa là gì?

docile (tính từ) nghĩa là dễ bảo, dễ sai khiến.

docile phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của docile: giọng Anh (UK) /ˈdəʊ.saɪl/, giọng Mỹ (US) /ˈdɑ.səl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.