teal
UK/tiːl/
US/til/
giọng máy của trình duyệt
teal nghĩa là mòng két, vì thế, sẫm hơn, xanh.
Nghĩa của teal
Danh từ
- Mòng két.
- Màu xanh lá cây ánh xanh lam, với sắc lục nhiều hơn xanh lơ và, vì thế, sẫm hơn.
Dạng từ của teal
| Số nhiều | teals |
| So sánh hơn | more teal |
| So sánh nhất | most teal |
Họ từ của teal
Câu hỏi thường gặp
teal nghĩa là gì?
teal (danh từ) nghĩa là mòng két, vì thế, sẫm hơn, xanh.
teal phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của teal: giọng Anh (UK) /tiːl/, giọng Mỹ (US) /til/.