TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

teal

UK/tiːl/ US/til/ giọng máy của trình duyệt

teal nghĩa là mòng két, vì thế, sẫm hơn, xanh.

Nghĩa của teal

Danh từ

  1. Mòng két.
  2. Màu xanh lá cây ánh xanh lam, với sắc lục nhiều hơn xanh lơ và, vì thế, sẫm hơn.

Dạng từ của teal

Số nhiềuteals
So sánh hơnmore teal
So sánh nhấtmost teal

Họ từ của teal

Câu hỏi thường gặp

teal nghĩa là gì?

teal (danh từ) nghĩa là mòng két, vì thế, sẫm hơn, xanh.

teal phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của teal: giọng Anh (UK) /tiːl/, giọng Mỹ (US) /til/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.