TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

team-party

US/ˈtim.ˈpɑːr.ti/ giọng máy của trình duyệt

team-party nghĩa là tiệc trà, sự bừa bãi, tình trạng lộn xộn.

Nghĩa của team-party

Danh từ

  1. Tiệc trà.
  2. Thông tục Sự bừa bãi; tình trạng lộn xộn.

Câu hỏi thường gặp

team-party nghĩa là gì?

team-party (danh từ) nghĩa là tiệc trà, sự bừa bãi, tình trạng lộn xộn.

team-party phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của team-party: giọng Mỹ (US) /ˈtim.ˈpɑːr.ti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.