TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tear-drop

US/ˈtɪr.ˈdrɑːp/ giọng máy của trình duyệt

tear-drop nghĩa là giọt nước mắt.

Nghĩa của tear-drop

Danh từ

  1. Giọt nước mắt.

Câu hỏi thường gặp

tear-drop nghĩa là gì?

tear-drop (danh từ) nghĩa là giọt nước mắt.

tear-drop phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tear-drop: giọng Mỹ (US) /ˈtɪr.ˈdrɑːp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.