tear down
UK/tɛə(ɹ)ˈdaʊn/
US/tɛə(ɹ)ˈdaʊn/
giọng máy của trình duyệt
tear down nghĩa là giật xuống, chạy nhanh xuống, lao xuống.
Nghĩa của tear down
Cụm động từ
- Giật xuống.
- Chạy nhanh xuống, lao xuống.
Dạng từ của tear down
| Ngôi thứ ba số ít | tears down |
| Hiện tại phân từ (-ing) | tearing down |
| Quá khứ | tore down |
| Quá khứ phân từ | torn down |
Câu hỏi thường gặp
tear down nghĩa là gì?
tear down (cụm động từ) nghĩa là giật xuống, chạy nhanh xuống, lao xuống.
tear down phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tear down: giọng Anh (UK) /tɛə(ɹ)ˈdaʊn/, giọng Mỹ (US) /tɛə(ɹ)ˈdaʊn/.