TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tear-gas

UK/ˈtɪə ɡæs/ US/ˈtɪɹ ɡæs/ giọng máy của trình duyệt

tear-gas nghĩa là hơi cay.

Nghĩa của tear-gas

Danh từ

  1. Hơi làm chảy nước mắt.

Dạng từ của tear-gas

Số nhiềutear gases
Ngôi thứ ba số íttear gases
Hiện tại phân từ (-ing)tear gassing
Quá khứ phân từtear gassed
Quá khứtear gassed

Câu hỏi thường gặp

tear-gas nghĩa là gì?

tear-gas (danh từ) nghĩa là hơi cay.

tear-gas phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tear-gas: giọng Anh (UK) /ˈtɪə ɡæs/, giọng Mỹ (US) /ˈtɪɹ ɡæs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.