TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tear up

UK/ˈtɛəɹ ˈʌp/ US/ˈtɛəɹ ˈʌp/ giọng máy của trình duyệt

tear up nghĩa là xé nát, nhổ bật.

Nghĩa của tear up

Cụm động từ

  1. Xé nát, nhổ bật, cày lên.

Dạng từ của tear up

Ngôi thứ ba số íttears up
Hiện tại phân từ (-ing)tearing up
Quá khứtore up
Quá khứ phân từtorn up
Số nhiềutear-ups

Câu hỏi thường gặp

tear up nghĩa là gì?

tear up (cụm động từ) nghĩa là xé nát, nhổ bật.

tear up phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tear up: giọng Anh (UK) /ˈtɛəɹ ˈʌp/, giọng Mỹ (US) /ˈtɛəɹ ˈʌp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.