TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tear-shell

US/ˈtɪr.ˈʃɛɫ/ giọng máy của trình duyệt

tear-shell nghĩa là đạn hơi cay.

Nghĩa của tear-shell

Danh từ

  1. Đạn hơi cay.

Câu hỏi thường gặp

tear-shell nghĩa là gì?

tear-shell (danh từ) nghĩa là đạn hơi cay.

tear-shell phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tear-shell: giọng Mỹ (US) /ˈtɪr.ˈʃɛɫ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.