TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tech-savvy

UK/ˈtɛkˌsævi/ US/ˈtɛkˌsævi/ giọng máy của trình duyệt

tech-savvy nghĩa là Am hiểu và thành thạo trong việc sử dụng công nghệ, đặc biệt là máy tính.

Nghĩa của tech-savvy

Tính từ

  1. Am hiểu và thành thạo trong việc sử dụng công nghệ, đặc biệt là máy tính.

Dạng từ của tech-savvy

So sánh hơnmore tech-savvy
So sánh nhấtmost tech-savvy

Nguồn gốc từ tech-savvy

Có thể là từ viết gọn của high-tech savvy hoặc biến thể của techno-savvy.

Câu hỏi thường gặp

tech-savvy nghĩa là gì?

tech-savvy (tính từ) nghĩa là Am hiểu và thành thạo trong việc sử dụng công nghệ, đặc biệt là máy tính.

tech-savvy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tech-savvy: giọng Anh (UK) /ˈtɛkˌsævi/, giọng Mỹ (US) /ˈtɛkˌsævi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.