tech
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/tɛk/
US/tɛk/
giọng máy của trình duyệt
tech nghĩa là kỹ thuật cao, công nghệ cao, học viện kỹ thuật, nhà kỹ thuật.
Nghĩa của tech
Tính từ
- thuộc Kỹ thuật cao, (thuộc) công nghệ cao.
Danh từ
- Trường cao đẳng kỹ thuật, trường đại học kỹ thuật, học viện kỹ thuật.
- Nhà kỹ thuật.
- Kỹ thuật cao, (thuộc) công nghệ cao.
Viết tắt
- Xem tech
Dạng từ của tech
| Số nhiều | techs |
| Ngôi thứ ba số ít | techs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | teching |
| Quá khứ phân từ | teched |
| Quá khứ | teched |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tech
Đồng nghĩa
Họ từ của tech
Nguồn gốc từ tech
(thuộc) kỹ thuật cao; trường cao đẳng kỹ thuật:; nhà kỹ thuật
Câu hỏi thường gặp
tech nghĩa là gì?
tech (tính từ, danh từ, viết tắt) nghĩa là kỹ thuật cao, công nghệ cao, học viện kỹ thuật, nhà kỹ thuật.
tech phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tech: giọng Anh (UK) /tɛk/, giọng Mỹ (US) /tɛk/.