TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tech

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/tɛk/ US/tɛk/ giọng máy của trình duyệt

tech nghĩa là kỹ thuật cao, công nghệ cao, học viện kỹ thuật, nhà kỹ thuật.

Nghĩa của tech

Tính từ

  1. thuộc Kỹ thuật cao, (thuộc) công nghệ cao.

Danh từ

  1. Trường cao đẳng kỹ thuật, trường đại học kỹ thuật, học viện kỹ thuật.
  2. Nhà kỹ thuật.
  3. Kỹ thuật cao, (thuộc) công nghệ cao.

Viết tắt

  1. Xem tech

Dạng từ của tech

Số nhiềutechs
Ngôi thứ ba số íttechs
Hiện tại phân từ (-ing)teching
Quá khứ phân từteched
Quá khứteched

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tech

Đồng nghĩa

Họ từ của tech

Nguồn gốc từ tech

(thuộc) kỹ thuật cao; trường cao đẳng kỹ thuật:; nhà kỹ thuật

Câu hỏi thường gặp

tech nghĩa là gì?

tech (tính từ, danh từ, viết tắt) nghĩa là kỹ thuật cao, công nghệ cao, học viện kỹ thuật, nhà kỹ thuật.

tech phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tech: giọng Anh (UK) /tɛk/, giọng Mỹ (US) /tɛk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.