TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

techily

UK/ˈtɛkɪli/ US/ˈtɛkɪli/ giọng máy của trình duyệt

techily nghĩa là hay bực mình, hay cáu kỉnh.

Nghĩa của techily

Phó từ

  1. Hay bực mình; hay cáu kỉnh, hay càu nhàu.

Dạng từ của techily

So sánh hơnmore techily
So sánh nhấtmost techily

Câu hỏi thường gặp

techily nghĩa là gì?

techily (phó từ) nghĩa là hay bực mình, hay cáu kỉnh.

techily phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của techily: giọng Anh (UK) /ˈtɛkɪli/, giọng Mỹ (US) /ˈtɛkɪli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.