TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

technically

Cấp độ B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈtɛk.nɪˌkəl.i/ US/ˈtɛk.nɪˌkəl.i/ giọng máy của trình duyệt

technically nghĩa là một cách nghiêm túc.

Nghĩa của technically

Phó từ

  1. Nói đến kỹ thuật đã được sử dụng.
  2. Một cách nghiêm túc.

Dạng từ của technically

So sánh hơnmore technically
So sánh nhấtmost technically

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với technically

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

technically nghĩa là gì?

technically (phó từ) nghĩa là một cách nghiêm túc.

technically phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của technically: giọng Anh (UK) /ˈtɛk.nɪˌkəl.i/, giọng Mỹ (US) /ˈtɛk.nɪˌkəl.i/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.