technicality
UK/ˌtɛknɪˈkælɪti/
US/ˌtɛknɪˈkælɪti/
giọng máy của trình duyệt
technicality nghĩa là chi tiết kỹ thuật, chi tiết chuyên môn, thuật ngữ chuyên môn.
Nghĩa của technicality
Danh từ
- Chi tiết kỹ thuật, chi tiết chuyên môn.
- building technicalitiesnhững chi tiết chuyên môn về xây dựng
- Thuật ngữ chuyên môn.
- Sự phân biệt về chuyên môn.
- Tính chất kỹ thuật, tính chất chuyên môn.
Dạng từ của technicality
| Số nhiều | technicalities |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với technicality
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
technicality nghĩa là gì?
technicality (danh từ) nghĩa là chi tiết kỹ thuật, chi tiết chuyên môn, thuật ngữ chuyên môn.
technicality phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của technicality: giọng Anh (UK) /ˌtɛknɪˈkælɪti/, giọng Mỹ (US) /ˌtɛknɪˈkælɪti/.