TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

techy

UK/ˈtɛki/ US/ˈtɛki/ giọng máy của trình duyệt

techy nghĩa là hay bực mình, dễ bực mình, hay sốt ruột.

Nghĩa của techy

Tính từ

  1. Hay bực mình; dễ bực mình.
  2. Hay sốt ruột.

Dạng từ của techy

So sánh hơntechier
So sánh nhấttechiest

Câu hỏi thường gặp

techy nghĩa là gì?

techy (tính từ) nghĩa là hay bực mình, dễ bực mình, hay sốt ruột.

techy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của techy: giọng Anh (UK) /ˈtɛki/, giọng Mỹ (US) /ˈtɛki/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.