TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tedding

US/ˈtɛd.diɳ/ giọng máy của trình duyệt

tedding nghĩa là sự giũ cỏ, sự trở cỏ.

Nghĩa của tedding

Danh từ

  1. Sự giũ cỏ, sự trở cỏ (để phơi khô).

Dạng từ của tedding

Số nhiềuteddings

Câu hỏi thường gặp

tedding nghĩa là gì?

tedding (danh từ) nghĩa là sự giũ cỏ, sự trở cỏ.

tedding phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tedding: giọng Mỹ (US) /ˈtɛd.diɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.