TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

teddy bear

giọng máy của trình duyệt

teddy bear nghĩa là gấu bông.

Nghĩa của teddy bear

Danh từ

  1. Gấu bông.

Dạng từ của teddy bear

Số nhiềuteddy bears

Câu ví dụ với teddy bear

  • The teddy bear is more beautiful. Con gấu bông màu xanh đẹp hơn chứ.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

teddy bear nghĩa là gì?

teddy bear (danh từ) nghĩa là gấu bông.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.