TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

teeming

UK/ˈtiːmɪŋ/ US/ˈtiːmɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

teeming nghĩa là đầy, đầy ứ.

Nghĩa của teeming

Tính từ

  1. Đầy, đầy ứ, thừa thãi, dồi dào; đông đúc, lúc nhúc.
    • teeming streetđường phố đông người
    • teeming crowdđám đông lúc nhúc

Dạng từ của teeming

So sánh hơnmore teeming
So sánh nhấtmost teeming

Câu hỏi thường gặp

teeming nghĩa là gì?

teeming (tính từ) nghĩa là đầy, đầy ứ.

teeming phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của teeming: giọng Anh (UK) /ˈtiːmɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈtiːmɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.