teeming
UK/ˈtiːmɪŋ/
US/ˈtiːmɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
teeming nghĩa là đầy, đầy ứ.
Nghĩa của teeming
Tính từ
- Đầy, đầy ứ, thừa thãi, dồi dào; đông đúc, lúc nhúc.
- teeming streetđường phố đông người
- teeming crowdđám đông lúc nhúc
Dạng từ của teeming
| So sánh hơn | more teeming |
| So sánh nhất | most teeming |
Câu hỏi thường gặp
teeming nghĩa là gì?
teeming (tính từ) nghĩa là đầy, đầy ứ.
teeming phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của teeming: giọng Anh (UK) /ˈtiːmɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈtiːmɪŋ/.