teem
UK/tiːm/
US/tiːm/
giọng máy của trình duyệt
teem nghĩa là có nhiều, có dồi dào.
Nghĩa của teem
Nội động từ
- Có nhiều, có dồi dào, đầy.
- fish teemed in this riversông này lắm cá
Dạng từ của teem
| Ngôi thứ ba số ít | teems |
| Hiện tại phân từ (-ing) | teeming |
| Quá khứ phân từ | teemed |
| Quá khứ | teemed |
| Số nhiều | teems |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với teem
Đồng nghĩa
Họ từ của teem
Cụm từ, thành ngữ với teem
- to teem with — Đầy, có nhiều, có thừa thãi, nhung nhúc.
Câu hỏi thường gặp
teem nghĩa là gì?
teem (nội động từ) nghĩa là có nhiều, có dồi dào.
teem phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của teem: giọng Anh (UK) /tiːm/, giọng Mỹ (US) /tiːm/.