TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

teem

UK/tiːm/ US/tiːm/ giọng máy của trình duyệt

teem nghĩa là có nhiều, có dồi dào.

Nghĩa của teem

Nội động từ

  1. Có nhiều, có dồi dào, đầy.
    • fish teemed in this riversông này lắm cá

Dạng từ của teem

Ngôi thứ ba số ítteems
Hiện tại phân từ (-ing)teeming
Quá khứ phân từteemed
Quá khứteemed
Số nhiềuteems

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với teem

Đồng nghĩa

Họ từ của teem

Cụm từ, thành ngữ với teem

  • to teem with — Đầy, có nhiều, có thừa thãi, nhung nhúc.

Câu hỏi thường gặp

teem nghĩa là gì?

teem (nội động từ) nghĩa là có nhiều, có dồi dào.

teem phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của teem: giọng Anh (UK) /tiːm/, giọng Mỹ (US) /tiːm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.