teer
UK/tɪə̯/
US/tɪ(ə̯)ɹ/
giọng máy của trình duyệt
teer nghĩa là bôi, trát.
Nghĩa của teer
Ngoại động từ
- Bôi, trát.
Dạng từ của teer
| Ngôi thứ ba số ít | teers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | teering |
| Quá khứ phân từ | teered |
| Quá khứ | teered |
Câu hỏi thường gặp
teer nghĩa là gì?
teer (ngoại động từ) nghĩa là bôi, trát.
teer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của teer: giọng Anh (UK) /tɪə̯/, giọng Mỹ (US) /tɪ(ə̯)ɹ/.