TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

teer

UK/tɪə̯/ US/tɪ(ə̯)ɹ/ giọng máy của trình duyệt

teer nghĩa là bôi, trát.

Nghĩa của teer

Ngoại động từ

  1. Bôi, trát.

Dạng từ của teer

Ngôi thứ ba số ítteers
Hiện tại phân từ (-ing)teering
Quá khứ phân từteered
Quá khứteered

Câu hỏi thường gặp

teer nghĩa là gì?

teer (ngoại động từ) nghĩa là bôi, trát.

teer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của teer: giọng Anh (UK) /tɪə̯/, giọng Mỹ (US) /tɪ(ə̯)ɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.