teeter
UK/ˈtiːtə/
US/ˈtitəɹ/
giọng máy của trình duyệt
teeter nghĩa là ván bập bênh, chơi bập bênh.
Nghĩa của teeter
Danh từ
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Ván bập bênh (trò chơi của trẻ con).
Nội động từ
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Chơi bập bênh.
Dạng từ của teeter
| Ngôi thứ ba số ít | teeters |
| Hiện tại phân từ (-ing) | teetering |
| Quá khứ phân từ | teetered |
| Quá khứ | teetered |
| Số nhiều | teeters |
Câu hỏi thường gặp
teeter nghĩa là gì?
teeter (danh từ, nội động từ) nghĩa là ván bập bênh, chơi bập bênh.
teeter phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của teeter: giọng Anh (UK) /ˈtiːtə/, giọng Mỹ (US) /ˈtitəɹ/.