TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

teeter

UK/ˈtiːtə/ US/ˈtitəɹ/ giọng máy của trình duyệt

teeter nghĩa là ván bập bênh, chơi bập bênh.

Nghĩa của teeter

Danh từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Ván bập bênh (trò chơi của trẻ con).

Nội động từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Chơi bập bênh.

Dạng từ của teeter

Ngôi thứ ba số ítteeters
Hiện tại phân từ (-ing)teetering
Quá khứ phân từteetered
Quá khứteetered
Số nhiềuteeters

Câu hỏi thường gặp

teeter nghĩa là gì?

teeter (danh từ, nội động từ) nghĩa là ván bập bênh, chơi bập bênh.

teeter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của teeter: giọng Anh (UK) /ˈtiːtə/, giọng Mỹ (US) /ˈtitəɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.