TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tehran

UK/tɛˈɹæn/ US/tɛˈɹæn/ giọng máy của trình duyệt

Tehran nghĩa là têhêran, têhêrăng, tê-hê-răng.

Nghĩa của Tehran

Danh từ riêng

  1. Tê-hê-răng, Têhêran, Têhêrăng, Tề Lan.

Câu ví dụ với Tehran

  • I lived in Tehran. Tôi sống ở Tehran.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

Tehran nghĩa là gì?

Tehran (danh từ riêng) nghĩa là têhêran, têhêrăng, tê-hê-răng.

Tehran phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Tehran: giọng Anh (UK) /tɛˈɹæn/, giọng Mỹ (US) /tɛˈɹæn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.