TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

telecommute

US/ˈtɛləkəˌmjut/ giọng máy của trình duyệt

telecommute nghĩa là internet.

Nghĩa của telecommute

Động từ

  1. Làm việc tại nhà và liên lạc với văn phòng, trụ sở làm việc qua điện thoại, email, internet.

Dạng từ của telecommute

Ngôi thứ ba số íttelecommutes
Hiện tại phân từ (-ing)telecommuting
Quá khứ phân từtelecommuted
Quá khứtelecommuted

Câu hỏi thường gặp

telecommute nghĩa là gì?

telecommute (động từ) nghĩa là internet.

telecommute phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của telecommute: giọng Mỹ (US) /ˈtɛləkəˌmjut/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.