TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

teleconference

UK/ˈtɛləˌkɒnfəɹəns/ US/ˈtɛləˌkɒnfəɹəns/ giọng máy của trình duyệt

teleconference nghĩa là Hội nghị qua điện thoại, các cuộc họp được tổ chức qua điện thoại.

Nghĩa của teleconference

Danh từ

  1. Hội nghị qua điện thoại, các cuộc họp được tổ chức qua điện thoại.

Dạng từ của teleconference

Số nhiềuteleconferences
Ngôi thứ ba số ítteleconferences
Hiện tại phân từ (-ing)teleconferencing
Quá khứ phân từteleconferenced
Quá khứteleconferenced

Câu hỏi thường gặp

teleconference nghĩa là gì?

teleconference (danh từ) nghĩa là Hội nghị qua điện thoại, các cuộc họp được tổ chức qua điện thoại.

teleconference phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của teleconference: giọng Anh (UK) /ˈtɛləˌkɒnfəɹəns/, giọng Mỹ (US) /ˈtɛləˌkɒnfəɹəns/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.