TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

telecontrolled

giọng máy của trình duyệt

telecontrolled nghĩa là điều khiển từ xa.

Nghĩa của telecontrolled

Tính từ

  1. Điện Điều khiển từ xa.
    • telecontrolled aeroplanemáy bay điều khiển bằng rađiô

Câu hỏi thường gặp

telecontrolled nghĩa là gì?

telecontrolled (tính từ) nghĩa là điều khiển từ xa.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.