TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

telephone-receiver

US/ˈtɛ.lə.ˌfoʊn.rɪ.ˈsi.vɜː/ giọng máy của trình duyệt

telephone-receiver nghĩa là ống nghe.

Nghĩa của telephone-receiver

Danh từ

  1. Ống nghe (ở điện thoại).

Câu hỏi thường gặp

telephone-receiver nghĩa là gì?

telephone-receiver (danh từ) nghĩa là ống nghe.

telephone-receiver phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của telephone-receiver: giọng Mỹ (US) /ˈtɛ.lə.ˌfoʊn.rɪ.ˈsi.vɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.