telephoto
US/ˌtɛ.lə.ˈfoʊ.ˌtoʊ/
giọng máy của trình duyệt
telephoto nghĩa là ảnh chụp xa, chụp ảnh xa.
Nghĩa của telephoto
Danh từ
- Ảnh chụp xa; chụp ảnh xa.
Dạng từ của telephoto
| Số nhiều | telephotos |
| Ngôi thứ ba số ít | telephotos |
| Hiện tại phân từ (-ing) | telephotoing |
| Quá khứ phân từ | telephotoed |
| Quá khứ | telephotoed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với telephoto
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
telephoto nghĩa là gì?
telephoto (danh từ) nghĩa là ảnh chụp xa, chụp ảnh xa.
telephoto phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của telephoto: giọng Mỹ (US) /ˌtɛ.lə.ˈfoʊ.ˌtoʊ/.