TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

telephoto

US/ˌtɛ.lə.ˈfoʊ.ˌtoʊ/ giọng máy của trình duyệt

telephoto nghĩa là ảnh chụp xa, chụp ảnh xa.

Nghĩa của telephoto

Danh từ

  1. Ảnh chụp xa; chụp ảnh xa.

Dạng từ của telephoto

Số nhiềutelephotos
Ngôi thứ ba số íttelephotos
Hiện tại phân từ (-ing)telephotoing
Quá khứ phân từtelephotoed
Quá khứtelephotoed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với telephoto

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

telephoto nghĩa là gì?

telephoto (danh từ) nghĩa là ảnh chụp xa, chụp ảnh xa.

telephoto phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của telephoto: giọng Mỹ (US) /ˌtɛ.lə.ˈfoʊ.ˌtoʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.