telephotograph
giọng máy của trình duyệt
telephotograph nghĩa là ảnh chụp xa.
Nghĩa của telephotograph
Danh từ
- Ảnh chụp xa.
Dạng từ của telephotograph
| Số nhiều | telephotographs |
| Ngôi thứ ba số ít | telephotographs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | telephotographing |
| Quá khứ phân từ | telephotographed |
| Quá khứ | telephotographed |
Câu hỏi thường gặp
telephotograph nghĩa là gì?
telephotograph (danh từ) nghĩa là ảnh chụp xa.