TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

telepresence

giọng máy của trình duyệt

telepresence nghĩa là Một cảm giác thuộc về tâm lý như là đang được đắm chìm trong một thực tế ảo, có sức thuyết phục và đủ lòng tin để chuyển qua thế giới thực.

Nghĩa của telepresence

Danh từ

  1. Một cảm giác thuộc về tâm lý như là đang được đắm chìm trong một thực tế ảo, có sức thuyết phục và đủ lòng tin để chuyển qua thế giới thực.

Dạng từ của telepresence

Số nhiềutelepresences

Câu hỏi thường gặp

telepresence nghĩa là gì?

telepresence (danh từ) nghĩa là Một cảm giác thuộc về tâm lý như là đang được đắm chìm trong một thực tế ảo, có sức thuyết phục và đủ lòng tin để chuyển qua thế giới thực.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.