tell noses
giọng máy của trình duyệt
tell noses nghĩa là kiểm diện, kiểm phiếu.
Nghĩa của tell noses
Cụm động từ
- Kiểm diện, đếm số người có mặt.
- Kiểm phiếu; lấy đa số để quyết định một vấn đề gì.
Dạng từ của tell noses
| Ngôi thứ ba số ít | tells noses |
| Hiện tại phân từ (-ing) | telling noses |
| Quá khứ phân từ | told noses |
| Quá khứ | told noses |
Câu hỏi thường gặp
tell noses nghĩa là gì?
tell noses (cụm động từ) nghĩa là kiểm diện, kiểm phiếu.