TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tell noses

giọng máy của trình duyệt

tell noses nghĩa là kiểm diện, kiểm phiếu.

Nghĩa của tell noses

Cụm động từ

  1. Kiểm diện, đếm số người có mặt.
  2. Kiểm phiếu; lấy đa số để quyết định một vấn đề gì.

Dạng từ của tell noses

Ngôi thứ ba số íttells noses
Hiện tại phân từ (-ing)telling noses
Quá khứ phân từtold noses
Quá khứtold noses

Câu hỏi thường gặp

tell noses nghĩa là gì?

tell noses (cụm động từ) nghĩa là kiểm diện, kiểm phiếu.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.