TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tell tales

giọng máy của trình duyệt

tell tales nghĩa là mách lẻo.

Nghĩa của tell tales

Cụm động từ

  1. Mách lẻo.

Dạng từ của tell tales

Ngôi thứ ba số íttells tales
Hiện tại phân từ (-ing)telling tales
Quá khứ phân từtold tales
Quá khứtold tales

Câu hỏi thường gặp

tell tales nghĩa là gì?

tell tales (cụm động từ) nghĩa là mách lẻo.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.