TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

teller

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈtɛlə/ US/ˈtɛləɹ/ giọng máy của trình duyệt

teller nghĩa là người kể chuyện, người hay kể chuyện, người kiểm phiếu.

Nghĩa của teller

Danh từ

  1. Người kể chuyện, người hay kể chuyện; người tự thuật.
  2. Người kiểm phiếu.
  3. Người thủ quỹ (ở nhà ngân hàng).

Dạng từ của teller

Số nhiềutellers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với teller

Đồng nghĩa

Họ từ của teller

Câu hỏi thường gặp

teller nghĩa là gì?

teller (danh từ) nghĩa là người kể chuyện, người hay kể chuyện, người kiểm phiếu.

teller phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của teller: giọng Anh (UK) /ˈtɛlə/, giọng Mỹ (US) /ˈtɛləɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.