teller
Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈtɛlə/
US/ˈtɛləɹ/
giọng máy của trình duyệt
teller nghĩa là người kể chuyện, người hay kể chuyện, người kiểm phiếu.
Nghĩa của teller
Danh từ
- Người kể chuyện, người hay kể chuyện; người tự thuật.
- Người kiểm phiếu.
- Người thủ quỹ (ở nhà ngân hàng).
Dạng từ của teller
| Số nhiều | tellers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với teller
Đồng nghĩa
Họ từ của teller
Câu hỏi thường gặp
teller nghĩa là gì?
teller (danh từ) nghĩa là người kể chuyện, người hay kể chuyện, người kiểm phiếu.
teller phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của teller: giọng Anh (UK) /ˈtɛlə/, giọng Mỹ (US) /ˈtɛləɹ/.