TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

telo-

giọng máy của trình duyệt

telo- nghĩa là Xem tele-.

Nghĩa của telo-

Tiền tố

  1. Từ hiếm, nghĩa hiếm Xem tele-

Câu hỏi thường gặp

telo- nghĩa là gì?

telo- (tiền tố) nghĩa là Xem tele-.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.