TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tempera

UK/ˈtɛmpəɹə/ US/ˈtɛmpəɹə/ giọng máy của trình duyệt

tempera nghĩa là màu keo.

Nghĩa của tempera

Danh từ

  1. Hội họa Màu keo.

Dạng từ của tempera

Số nhiềutemperas

Câu hỏi thường gặp

tempera nghĩa là gì?

tempera (danh từ) nghĩa là màu keo.

tempera phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tempera: giọng Anh (UK) /ˈtɛmpəɹə/, giọng Mỹ (US) /ˈtɛmpəɹə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.