temper
Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈtɛmpə/
US/ˈtɛmpɚ/
giọng máy của trình duyệt
temper nghĩa là tính tình, tình khí, tâm trạng, hoà.
Nghĩa của temper
Danh từ
- Tính tình, tình khí, tâm tính, tính.
- to have a violent (quick) tempertính nóng nảy
- Tâm trạng.
- to be in a bad temperbực tức, cáu kỉnh
- Sự tức giận, sự cáu kỉnh; cơn giận, cơn thịnh nộ.
- a fit of tempercơn giận
- to get (fly) into a tempernổi cơn giận, nổi cơn tam bành
- to be in a temperđang lúc giận dữ
- Sự bình tĩnh.
- to keep (control) one's tempergiữ bình tĩnh
- to be out of temper; to lose one's tempermất bình tĩnh, nổi nóng, cáu
- Tính cứng (của thép...).
- Sự nhào trộn (vữa...).
Ngoại động từ
- Hoà (vôi...), nhào trộn (vữa...).
- Tôi (thép...).
- Tôi luyện.
- Làm dịu đi, làm giảm đi, bớt đi; cầm lại, ngăn lại, kiềm chế.
- to temper one's impetuositykiềm chế được tính hăng của mình
Dạng từ của temper
| Số nhiều | tempers |
| Ngôi thứ ba số ít | tempers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | tempering |
| Quá khứ phân từ | tempered |
| Quá khứ | tempered |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với temper
Đồng nghĩa
Họ từ của temper
Câu ví dụ với temper
- Ken is not the type of person who loses his temper easily. Ken không phải là một người dễ nổi nóng.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
temper nghĩa là gì?
temper (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là tính tình, tình khí, tâm trạng, hoà.
temper phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của temper: giọng Anh (UK) /ˈtɛmpə/, giọng Mỹ (US) /ˈtɛmpɚ/.