TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

temperamentally

UK giọng máy US/ˌtɛm.pə.rə.ˈmɛn.tᵊl.li/ giọng máy

temperamentally nghĩa là thất thường, hay thay đổi.

Nghĩa của temperamentally

Phó từ

  1. Do tính khí một người gây ra.
  2. Thất thường, hay thay đổi; không bình tựnh, không kiên định; đồng bóng (tính khí của người, xe).

Dạng từ của temperamentally

So sánh hơnmore temperamentally
So sánh nhấtmost temperamentally

Câu hỏi thường gặp

temperamentally nghĩa là gì?

temperamentally (phó từ) nghĩa là thất thường, hay thay đổi.

temperamentally phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của temperamentally: giọng Mỹ (US) /ˌtɛm.pə.rə.ˈmɛn.tᵊl.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Giọng máy tổng hợp (Google Cloud Text-to-Speech), chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.