temperamentally
UK giọng máy
US/ˌtɛm.pə.rə.ˈmɛn.tᵊl.li/ giọng máy
temperamentally nghĩa là thất thường, hay thay đổi.
Nghĩa của temperamentally
Phó từ
- Do tính khí một người gây ra.
- Thất thường, hay thay đổi; không bình tựnh, không kiên định; đồng bóng (tính khí của người, xe).
Dạng từ của temperamentally
| So sánh hơn | more temperamentally |
| So sánh nhất | most temperamentally |
Câu hỏi thường gặp
temperamentally nghĩa là gì?
temperamentally (phó từ) nghĩa là thất thường, hay thay đổi.
temperamentally phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của temperamentally: giọng Mỹ (US) /ˌtɛm.pə.rə.ˈmɛn.tᵊl.li/.