TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

temperately

US/ˈtɛm.pə.rət.li/ giọng máy của trình duyệt

temperately nghĩa là điều độ.

Nghĩa của temperately

Phó từ

  1. Cư xử có chừng mực; tỏ ra tự kiềm chế; điều độ.
  2. Có nhiệt độ ôn hoà (khí hậu không nóng quá, không lạnh quá).

Dạng từ của temperately

So sánh hơnmore temperately
So sánh nhấtmost temperately

Câu hỏi thường gặp

temperately nghĩa là gì?

temperately (phó từ) nghĩa là điều độ.

temperately phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của temperately: giọng Mỹ (US) /ˈtɛm.pə.rət.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.