temperateness
US/ˈtɛm.pə.rət.nəs/
giọng máy của trình duyệt
temperateness nghĩa là tính có chừng mực, tính điều độ, tính ôn hoà.
Nghĩa của temperateness
Danh từ
- Tính có chừng mực, tính điều độ.
- Tính ôn hoà (khí hậu).
- Tính đắn đo, tính giữ gìn (trong lời nói...).
Câu hỏi thường gặp
temperateness nghĩa là gì?
temperateness (danh từ) nghĩa là tính có chừng mực, tính điều độ, tính ôn hoà.
temperateness phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của temperateness: giọng Mỹ (US) /ˈtɛm.pə.rət.nəs/.