tempest-tossed
US/ˈtɛm.pəst.ˈtɔst/
giọng máy của trình duyệt
tempest-tossed nghĩa là Bị bão làm tròng trành (tàu thuyền).
Nghĩa của tempest-tossed
Tính từ
- Bị bão làm tròng trành (tàu thuyền).
Dạng từ của tempest-tossed
| So sánh hơn | more tempest-tossed |
| So sánh nhất | most tempest-tossed |
Câu hỏi thường gặp
tempest-tossed nghĩa là gì?
tempest-tossed (tính từ) nghĩa là Bị bão làm tròng trành (tàu thuyền).
tempest-tossed phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tempest-tossed: giọng Mỹ (US) /ˈtɛm.pəst.ˈtɔst/.