TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tempest-tossed

US/ˈtɛm.pəst.ˈtɔst/ giọng máy của trình duyệt

tempest-tossed nghĩa là Bị bão làm tròng trành (tàu thuyền).

Nghĩa của tempest-tossed

Tính từ

  1. Bị bão làm tròng trành (tàu thuyền).

Dạng từ của tempest-tossed

So sánh hơnmore tempest-tossed
So sánh nhấtmost tempest-tossed

Câu hỏi thường gặp

tempest-tossed nghĩa là gì?

tempest-tossed (tính từ) nghĩa là Bị bão làm tròng trành (tàu thuyền).

tempest-tossed phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tempest-tossed: giọng Mỹ (US) /ˈtɛm.pəst.ˈtɔst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.