TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tempi

UK/ˈtɛmpiː/ US/ˈtɛmpiː/ giọng máy của trình duyệt

tempi nghĩa là độ nhanh, nhịp, nhịp độ.

Nghĩa của tempi

Danh từ

  1. Âm nhạc Độ nhanh.
  2. Nhịp, nhịp độ.
    • at a quick tempovới nhịp độ nhanh

Câu hỏi thường gặp

tempi nghĩa là gì?

tempi (danh từ) nghĩa là độ nhanh, nhịp, nhịp độ.

tempi phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tempi: giọng Anh (UK) /ˈtɛmpiː/, giọng Mỹ (US) /ˈtɛmpiː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.