TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

templar

US/ˈtemplər/ giọng máy của trình duyệt

templar nghĩa là học sinh luật, nhà luật học.

Nghĩa của templar

Danh từ

  1. Học sinh luật; nhà luật học.

Dạng từ của templar

Số nhiềutemplars
So sánh hơnmore templar
So sánh nhấtmost templar

Câu hỏi thường gặp

templar nghĩa là gì?

templar (danh từ) nghĩa là học sinh luật, nhà luật học.

templar phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của templar: giọng Mỹ (US) /ˈtemplər/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.