tempura
UK/ˈtɛmpʊɹə/
US/tɛmˈpu.ɹə/
giọng máy của trình duyệt
tempura nghĩa là món ăn nhật, tempura, thiên phu la.
Nghĩa của tempura
Danh từ
- Món ăn Nhật, món Tem-pu-ra (cá, hải sâm chiên với nước sốt, món sốt cá-cua-tôm...).
Dạng từ của tempura
| Số nhiều | tempuras |
Câu hỏi thường gặp
tempura nghĩa là gì?
tempura (danh từ) nghĩa là món ăn nhật, tempura, thiên phu la.
tempura phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tempura: giọng Anh (UK) /ˈtɛmpʊɹə/, giọng Mỹ (US) /tɛmˈpu.ɹə/.