TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tempura

UK/ˈtɛmpʊɹə/ US/tɛmˈpu.ɹə/ giọng máy của trình duyệt

tempura nghĩa là món ăn nhật, tempura, thiên phu la.

Nghĩa của tempura

Danh từ

  1. Món ăn Nhật, món Tem-pu-ra (cá, hải sâm chiên với nước sốt, món sốt cá-cua-tôm...).

Dạng từ của tempura

Số nhiềutempuras

Câu hỏi thường gặp

tempura nghĩa là gì?

tempura (danh từ) nghĩa là món ăn nhật, tempura, thiên phu la.

tempura phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tempura: giọng Anh (UK) /ˈtɛmpʊɹə/, giọng Mỹ (US) /tɛmˈpu.ɹə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.