TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ten o'clock

giọng máy của trình duyệt

ten o'clock nghĩa là mười giờ.

Nghĩa của ten o'clock

Danh từ

  1. Mười giờ.

Câu ví dụ với ten o'clock

  • The movie starts at ten o'clock. Bộ phim bắt đầu lúc 10 giờ.
  • It's almost ten o'clock. Gần mười giờ rồi.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

ten o'clock nghĩa là gì?

ten o'clock (danh từ) nghĩa là mười giờ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.