ten-spot
US/ˈtɛn.ˈspɑːt/
giọng máy của trình duyệt
ten-spot nghĩa là con mười.
Nghĩa của ten-spot
Danh từ
- Từ mỹ, nghĩa mỹ Giấy bạc 10 đôla.
- Bài Con mười.
Dạng từ của ten-spot
| Số nhiều | ten-spots |
Câu hỏi thường gặp
ten-spot nghĩa là gì?
ten-spot (danh từ) nghĩa là con mười.
ten-spot phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ten-spot: giọng Mỹ (US) /ˈtɛn.ˈspɑːt/.