TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ten-spot

US/ˈtɛn.ˈspɑːt/ giọng máy của trình duyệt

ten-spot nghĩa là con mười.

Nghĩa của ten-spot

Danh từ

  1. Từ mỹ, nghĩa mỹ Giấy bạc 10 đôla.
  2. Bài Con mười.

Dạng từ của ten-spot

Số nhiềuten-spots

Câu hỏi thường gặp

ten-spot nghĩa là gì?

ten-spot (danh từ) nghĩa là con mười.

ten-spot phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ten-spot: giọng Mỹ (US) /ˈtɛn.ˈspɑːt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.