TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tenderness

UK/ˈtɛn.də.nɪs/ US/ˈtɛn.dɚ.nɪs/ giọng máy của trình duyệt

tenderness nghĩa là tính chất mềm, tính chất non.

Nghĩa của tenderness

Danh từ

  1. Tính chất mềm (của thịt...).
  2. Tính chất non (của rau...).
  3. Sự mỏng mảnh, sự yếu ớt, sự mềm yếu.
  4. Tính nhạy cảm, tính dễ cảm.
  5. Sự dịu hiền, sự thương mến âu yếm.
  6. Sự chăm sóc, sự ân cần.
  7. Sự tế nhị.
  8. Tính kỹ lưỡng, tính cẩn thận, tính thận trọng, tính giữ gìn.

Dạng từ của tenderness

Số nhiềutendernesses

Câu hỏi thường gặp

tenderness nghĩa là gì?

tenderness (danh từ) nghĩa là tính chất mềm, tính chất non.

tenderness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tenderness: giọng Anh (UK) /ˈtɛn.də.nɪs/, giọng Mỹ (US) /ˈtɛn.dɚ.nɪs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.