tenderly
UK/ˈtɛn.də.li/
US/ˈtɛn.dɚ.li/
giọng máy của trình duyệt
tenderly nghĩa là mềm, dễ nhai, dịu, phơn phớt.
Nghĩa của tenderly
Phó từ
- Mềm, dễ nhai, không dai (thịt).
- Dịu, phơn phớt.
- Mềm yếu, mỏng mảnh, dễ gẫy, dễ vỡ, dễ bị hỏng.
- Nhạy cảm, dễ xúc động, dễ tổn thương; tốt; nhân hậu (người).
- Âu yếm, dịu dàng.
- Tế nhị; khó xử, khó nghĩ.
- Kỹ lưỡng, cẩn thận, thận trọng, giữ gìn; rụt rè, câu nệ.
Dạng từ của tenderly
| So sánh hơn | more tenderly |
| So sánh nhất | most tenderly |
Câu ví dụ với tenderly
- We looked tenderly into each other's eyes. Chúng tôi dịu dàng nhìn vào mắt nhau.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
tenderly nghĩa là gì?
tenderly (phó từ) nghĩa là mềm, dễ nhai, dịu, phơn phớt.
tenderly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tenderly: giọng Anh (UK) /ˈtɛn.də.li/, giọng Mỹ (US) /ˈtɛn.dɚ.li/.