tenement
UK/ˈtɛnɪmənt/
US/ˈtɛnɪmənt/
giọng máy của trình duyệt
tenement nghĩa là nhà ở, phòng ở.
Nghĩa của tenement
Danh từ
- Nhà ở, phòng ở.
- Pháp lý Đất đai nhà cửa hưởng dụng.
- Nhà nhiều buồng, nhà tập thể.
Dạng từ của tenement
| Số nhiều | tenements |
Họ từ của tenement
Câu hỏi thường gặp
tenement nghĩa là gì?
tenement (danh từ) nghĩa là nhà ở, phòng ở.
tenement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tenement: giọng Anh (UK) /ˈtɛnɪmənt/, giọng Mỹ (US) /ˈtɛnɪmənt/.