TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tenement

UK/ˈtɛnɪmənt/ US/ˈtɛnɪmənt/ giọng máy của trình duyệt

tenement nghĩa là nhà ở, phòng ở.

Nghĩa của tenement

Danh từ

  1. Nhà ở, phòng ở.
  2. Pháp lý Đất đai nhà cửa hưởng dụng.
  3. Nhà nhiều buồng, nhà tập thể.

Dạng từ của tenement

Số nhiềutenements

Họ từ của tenement

Câu hỏi thường gặp

tenement nghĩa là gì?

tenement (danh từ) nghĩa là nhà ở, phòng ở.

tenement phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tenement: giọng Anh (UK) /ˈtɛnɪmənt/, giọng Mỹ (US) /ˈtɛnɪmənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.