TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tenet

UK/ˈtɛnɪt/ US/ˈtɛnɪt/ giọng máy của trình duyệt

tenet nghĩa là giáo lý, chủ nghĩa, nguyên lý, nguyên lí.

Nghĩa của tenet

Danh từ

  1. Giáo lý; chủ nghĩa.

Dạng từ của tenet

Số nhiềutenets

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tenet

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

tenet nghĩa là gì?

tenet (danh từ) nghĩa là giáo lý, chủ nghĩa, nguyên lý, nguyên lí.

tenet phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tenet: giọng Anh (UK) /ˈtɛnɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈtɛnɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.